Thứ Sáu, ngày 31 tháng 10 năm 2014

Hệ thống tiệt trùng UHT

Sơ lược về tiệt trùng UHT
Công nghệ tiệt trùng UHT được đánh giá là phát minh quan trọng trong ngành chế biến thực phẩm của thế kỷ XX.Nguyên tắc căn bản của UHT là gia nhiệt sản phẩm lên 136-140 độ C trong thời gian ngắn (4-6 giây), sau đó làm lạnh nhanh xuống 25 độ C. Quy trình xử lý nhiệt siêu cao và làm lạnh cực nhanh giúp tiêu diệt hết các vi khuẩn có hại, nấm men, nấm mốc… đồng thời giữ lại tối đa các chất dinh dưỡng và mùi vị tự nhiên của nguyên liệu.
Powerpoint International Ltd với hơn 20 năm kinh nghiệm và tâm huyết, là một trong những hãng sản xuất đi tiên phong trong việc tìm tòi, phát triển và sản xuất thành công thiết bị theo công nghệ tiệt trùng UHT. Nếu ai đó nhắc đến thiết bị tiệt trùng UHT, tôi tin chắc rằng họ sẽ nghĩ ngay đến Powerpoint International Ltd.
Powerpoint International Ltd đưa ra thị trường các dòng máy tiệt trùng UHT bao gồm: Hệ thống tiệt trùng UHT qui mô lớn sử dụng trong xưởng sản xuất và hệ thống UHT mô hình thu nhỏ sử dụng cho phòng R&D để nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
Hệ thống tiệt trùng UHT
Hãng Sản Xuất: Powerpoint International– Japan

Máy tiệt trùng UHT sử dụng hệ thống trao đổi nhiệt dạng bản mỏng hoặc ống lồng ống. Gồm 2 bản (ống), 1 bản (ống) gia nhiệt lên 80 độ C, 1 bản (ống) gia nhiệt đến 145 độ C.
Máy tiệt trùng UHT MINI là dòng máy tiệt trùng công suất nhỏ nhất trên thị trường, phù hợp cho phòng thí nghiệm với khả năng tiệt trùng lên đến 20 lít sản phẩm/giờ tại nhiệt độ max 145 độ C và làm mát xuống khoảng 30 độ C.
Sử dụng vật liệu thép không gỉ cao cấp.
Áp suất lên đến 10 bar.
Nhỏ gọn và không tốn không gian lớn trong phòng thí nghiệm, dễ thao tác, sử dụng.
Cảm biến cấp độ phễu với thêm nước tự động dễ vệ sinh sau khi kết thúc qui trình.
2 hệ thống lò hơi sử dụng các yếu tố nhiệt điện.
Phù hợp với các tiêu chuẩn an toàn mới nhất của Châu Âu và mang nhãn hiệu CE.
Hệ thống tự động, chỉ cần cung cấp điện, hệ thống nước cấp và ống xả.
Máy được thiết kế đảm bảo hoạt động an toàn và giảm thiểu rủi ro đến mức nhỏ nhất có thể.
Màn hình điều khiển dạng cảm ứng TouchScreen đặc sắc với đầy đủ giao diện điều hành.
Kich thước tổng thể (HxWxD): 625 x 865 x 700 mm
Điện năng tiêu thụ: 9 KW.
Lượng nước tiêu thụ ít nhất 8 lít/phút
Điện 3 pha 380V, 15 Amp, 50/60 Hz, 9.75 KW

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS

MÁY QUANG PHỔ HẤP THU NGUYÊN TỬ (AAS)
Model: AI 1200 F/GF
Hãng sản xuất: Aurora – Canada

Đặc điểm:                                                                                                             
Phần mềm cho phép cài đặt khe phổ 0,2 , 0,6 và 1,2nm
Cách tử 1200 vạch/mm
Khoảng bước sóng : 185 đến 900nm
Có thể điều chỉnh bước sóng thông qua phần mềm.
Khoảng quét bước sóng từ 185 đến 900nm , cho phép chọn lựa khoảng quét với chức năng Zoom.
Hiệu chỉnh đường nền chính xác nhờ phương pháp tự đảo chiều .
Hệ thống nguyên tử hoá: kết hợp cả hai hệ thống ngọn lửa và lò graphite: tự động, điều khiển bằng máy tính để thay đổi giữa Flame/Graphite, đông cơ phun có thể thay đổi vị trí.
Hệ thống ngọn lửa: tấm chắn ngọn lửa; buồng đốt phủ Teflon; hệ thống bẫy chất lỏng; nút giảm áp suất; khoá an toàn điều khiển bằng phần mềm cho loại đèn, phù hợp đèn, cảm biến on/off ngọn lửa và áp suất khí và tự động tắt máy khi mất điện.
Hệ thống Graphic: bao gồm lò nung graphite; cuvette tiếp xúc tích hợp phủ pyrolytically (đường kính 5.7mmx19mm); máy tính điều khiển tốc độ dòng khí Ar/He từ 0 đến 8.0 lít/phút; khoảng điều khiển nhiệt độ có thể lập trình từ nhiệt độ môi trường đến 30000C; hiển thị nhiệt độ thời gian thực và khoảng nhiệt độ; tốc độ gia nhiệt lên đến 38000k/s; chương trình nhiệt độ/ dòng khí lên đến 30 thông số; khoá an toàn quá nhiệt, nguồn điện và khí.
Chương trình điều khiển khí: phần mềm điều khiển tốc độ dòng nhiên liệu từ 0 đến 16L/phút, với chuyển đổi tự động giữa khí oxy hóa.
Tháp 6 đèn tự động: 5 nguồn điện cung cấp độc lập. Đèn liên kết tự động và mã hoá và tương thích với đèn tiêu chuẩn.
Chuyển đổi quang học 2 chùm tia: phần mềm điều khiển chuyển đổi giữa một chùm tia và 2 chùm tia.
Điều chỉnh đèn nền D2: đèn Deuterium với 1ms phản ứng nhanh chóng để chỉnh sửa chính xác. Điều chế điện tử 1 kHz với điều khiển dòng deuterium và khẩu độ suy giảm.
Phần mềm vận hành AI 1200: phần mềm các ứng dụng phân tích AISPEC 8.0 cho máy quang phổ, Flame, GF, VG và điều khiểu bơm mẫu tự động (autosampler), thu thập dữ liệu, xử lý và chuyển giao.
Nguồn cung cấp HCL cường độ cao: thêm hai kênh cung cấp điện cường độ cao cho HCL cường độ cao. Cung cấp cải thiện độ nhạy và giới hạn phát hiện thấp hơn.
Phụ kiện đi kèm:
Flame AA Starter Kit: Bao gồm một phụ tùng máy phun sương với mao mạch, 20m. Ống Polyurethane (6mm OD màu xanh, cho không khí), ống Polyurethane 20m(4mm "OD đỏ, cho N2O), 2 Vòng ring cho cắm an toàn buồng phun, 2 vòng ring đòn bẩy xoay, 2 vòng ring cho đầu đốt, 4 ống mẫu hấp thu, 2 tua vít hex-head thép không gỉ (10-24, cho khung hệ thống ngọn lửa), dung dịch Cu 2ppm để kiểm hệ thống.
Graphite Furnace Starter Kit: Bao gồm Electrode Spring Kit, Spacer Blocks (SL 4), vòng ring (1 bộ), tấm thạch anh (SL 2), Graphite Furnace Tube (SL 10, loại hấp thụ), Pipette Tips (rack 96, 10μl đến 250μl), dung dịch Cd 1ppb x 30ml để kiểm tra hệ thống.
Đèn Cathode rỗng cao phổ: lựa chọn các nguyên tố HCL theo ý của khách hàng từ các loại sau: Ag, Al, As, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Ce, Co, Cr, Cu, Dy, Er, Eu, Fe, Ga, Gd, Ge, hf, Hồ, Hg, In, K, La, Li, Lu, Mg, Mn, Mo, Na, Nb, Nd, Ni, Pb, Pd, Pr, Re, Ru, Sb, Sc, Se, Si, Sm, Sn, Sr, Ta, Tb, Te, Ti, Tm, W, V, Y, Yb, Zn, Zr
VG 411 Vapor/Hydride Generator: Bao gồm lưu lượng máy bơm nhu động liên tục với kiểm soát tốc độ, phần trộn hiệu quả cao, và ET 420 điện nhiệt Vapor Atomizer, eparator lỏng khí, electrothermally heatedquartz tế bào hấp thụ với dải nhiệt độ của môi trường xung quanh đến 1000 ° C trong 1 ° C bước.
VG Starter Kit: Bao gồm 1 chất tách khí/chất lỏng, 1 cell nóng thạch anh hình chữ T, 100ft ống OD 5/32 ", 5 ft ống Teflon OD FEP 1/16", 5ft ống Tygon 1/8 " ID, 5ft ống Tygon  ID 1/16", 6 đai ốc flangeless với vòng đệm sắt, 2 bơm ống 0.04 ", 2 ống bơm 0.08", 7 phụ kiện nhựa ngắt kết nối nhanh, 2 chai thuốc thử (250ml).
Máy nén khí: Cung cấp không khí không dầu cho đầu đốt ngọn lửa, tự động tắt, điều chỉnh áp suất (nguồn điện cung cấp 220 hoặc 110V).
Bể làm lạnh CB 450
Bộ máy vi tính
Thiết bị lấy mẫu ​​tự động: Thiết bị lấy mẫu tự động XYZ với bơm kim tiêm làm việc với tất cả các atomizers có sẵn bao gồm Flame, GF & VG. Truy suất ngẫu nhiên đề nghị, điều chỉnh lượng mẫu/thuốc thử, tự động chuẩn bị mẫu và chuẩn để phân tích GF (pha loãng on-line phải được đặt hàng riêng để chuẩn bị chuẩn để phân tích ngọn lửa), thêm tiêu chuẩn, tăng đột biến, khối lượng châm 0 - 100 ml trong bước tăng 0,1 ml, và tương thích với giá đỡ mẫu tiêu chuẩn, ống nghiệm kiểm tra phá huỷ dung môi chuẩn, ống nghiệm kiểm tra ICP, microplate  và các khay đo.
Kit thiết bị lấy mẫu ​​tự động (F/GF/VG): Bao gồm cốc mẫu 2mL (1pk 1000), cốc mẫu 0.5ml (1pk 1000), lọ mẫu 7ml (24 chiếc), ống đứng 30ml (24 chiếc), ống ly tâm 50ml (24 chiếc), chai mẫu 250 ml (2 chiếc), đầu dò lấy mẫu (F/VG), đầu dò lấy mẫu (GF), ống chứa và các kệ mẫu tháo rời với kích cỡ khác nhau (4pcs).

                                                                              

Thứ Năm, ngày 07 tháng 8 năm 2014

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT MOONEY

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT MOONEY
Model: MV-2000
Hãng sản xuất:  MYUNGJI TECH– Hàn Quốc

Thông số kỹ thuật:
-        Tiêu chuẩn ASTM D1646, ISO 289
-        Nguồn điện: 220V, 15A, 50/60 Hz
-        Tốc độ rotor: 2rpm ±0.01
-        Kích thước rotor: small và large
-        Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ phòng-2000c
-        Điều khiển nhiệt độ: PID, chính xác ±0.50C
-        Đầu dò nhiệt độ: PT 100 W
-        Phạm vi độ nhớt: 100, 200 MU
-        Thời gian gia nhiệt lại: 0-600s
-        Kích thước mẫu: f50mm, 6mm (D) x2
-        Khí nén: 60PSI (4,6kgf/cm2 hoặc 0.46 mPa)

-        Khối lượng: 1500kg

MÁY ĐO ĐỘ TAN RÃ THUỐC VIÊN

MÁY ĐO  ĐỘ TAN RÃ THUỐC VIÊN
Model: LIJ-1
Hãng sản xuất: VANGUARD- MỸ


Thông số kỹ thuật
-        Các quá trình hoạt động được kiểm soát tự động.
-        Được sử dụng thuận tiện thông qua các phím
-        Số vị trí : 2
-        Số vị trí ống thủy tinh: 6
-        Thể tích cốc: 1000ml
-        Tần số dập: 29 ~ 32/ phút
-        Khoảng cách dập: 55 ± 1 mm
-        Thang nhiệt độ: Nhiệt độ Môi trường tới 450C
-        Độ chính xác. Nhiệt độ tự động: ± 0.50C
-        Công suất nhiệt: 500W
-        Thời gian làm việc: > 24 giờ
-        Hiển thị: LED
-        Nguồn điện: 110V, 60Hz, 1 –Ph, 600W
-        kích thước: 260x300x420 mm3
-        Trọng lượng: 16kg (35lbs) 


MÁY ĐO LỰC KÉO ĐỨT CẦM TAY

MÁY ĐO LỰC KÉO ĐỨT CẦM TAY
Model: NK-500
Hãng sản xuất: Lanetech – Trung Quốc

Thông số kỹ thuật:
-        Dễ sử dụng và di chuyển
-        Độ chính xác và phân giải cao
-        2 đơn vị đo: N và kgf

-        Khả năng kiểm tra: 500N (50kgf)

TỦ ĐỰNG HÓA CHẤT CHỐNG CHÁY - justrite

TỦ ĐỰNG HÓA CHẤT CHỐNG CHÁY
Model: JR 899000   
Hãng sản xuất: JUSTRITE – Mỹ
Xuất xứ: Trung Quốc   


Thông số kỹ thuật:  
-        Thể tích: xấp xỉ 340 lít
-        Đáp ứng tiêu chuẩn về an toàn OSHA 1910.106 và NFPA code 30 trong lưu trữ và xử lý chất lỏng dễ cháy.
-        Tủ được thiết kế 2 lớp để hạn chế nguy cơ cháy
-        Tủ được phủ lớp sơn vàng chống ăn mòn
-        Có thể điều chỉnh độ rộng của kệ
-        Kích thước tủ (WxDxH): 65x34x34 inches

-        Nguồn: 220V/ 50 Hz

TỦ ẤM LẮC

TỦ ẤM LẮC
Model: SSI5-2
Hãng sản xuất: Shellab – Mỹ

Đặc điểm và Thông số kỹ thuật:
-        Là loại tủ ấm lắc dung tích lớn nhưng tiết kiệm diện tích.
-        Hệ thống cân đếm trọng lượng có thể điều chỉnh tải trọng lớn dễ dàng.
-        Quỹ đạo điều chỉnh 1.3; 1.9; 2.54cm cho phép mạnh mẽ và thoải mái lắc phù hợp với nhiều ứng dụng.
-        Đèn huỳnh quang giúp quan sát bên trong tủ dễ dàng.
-        Dung tích: 144 lít.
-        Thang nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 8 đến 600C
-        Độ đồng nhất nhiệt độ: ±0.80C tại 370C
-        Độ chính xác: ±0.10C
-        Khả năng lắc: 10kg
-        Tốc độ lắc: 30-400rpm; ±4rpm
-        Độ dài sải: 1.3/1.9/2.54cm
-        Chức năng bấm giờ: 1-999 phút
-        Cung cấp kèm theo 2 kệ bằng thép không rỉ
-        Kích thước trong: 48.2x52x57.1cm
-        Kích thước ngoài: 72.4x75x102.9cm
-        Kích thước bề mặt làm việc 43x45x2cm
-        Nguồn: 220V/50-60Hz
Cung cấp bao gồm: Máy chính, 02 kệ bằng thép không rỉ & sách hướng dẫn sử dụng.
PHỤ KIỆN CHỌN THÊM
-        Sàn lắc
-        Kẹp giữ bình tam giác 25ml. Số bình tối đa đặt được là: 50 bình
-        Kẹp giữ bình tam giác 50ml. Số bình tối đa đặt được là: 50 bình
-        Kẹp giữ bình tam giác 125ml. Số bình tối đa đặt được là: 25 bình
-        Kẹp giữ bình tam giác 250ml. Số bình tối đa đặt được là: 25 bình
-        Kẹp giữ bình tam giác 500ml. Số bình tối đa đặt được là: 10 bình
-        Kẹp giữ bình tam giác 1000ml. Số bình tối đa đặt được là: 6 bình
-        Kẹp giữ bình tam giác 2000ml. Số bình tối đa đặt được là: 4 bình
-        Kẹp giữ bình tam giác 4lít . Số bình tối đa đặt được là: 4 bình
-        Kẹp giữ bình tam giác 6 lít. Số bình tối đa đặt được là: 2 bình
-        Kệ lắc ống nghiệm tối đa 100 ống kích thước ống từ 10-13mm. Đặt tối đa 3 kệ
-        Kệ lắc ống nghiệm tối đa 80 ống kích thước ống từ 14-16mm. Đặt tối đa 3 kệ
-        Kệ lắc ống nghiệm tối đa 60 ống kích thước ống từ 18-20mm. Đặt tối đa 3 kệ
-        Kệ lắc ống nghiệm tối đa 36 ống kích thước ống từ22-25mm. Đặt tối đa 3 kệ
-        Kệ lắc ống nghiệm tối đa 29 ống kích thước ống từ 50mm. Đặt tối đa 3 kệ
-        Kẹp giữ đĩa tế bào. 12 đĩa/sàn, 02 sàn/bộ


TỦ ẤM CO2 (KỴ KHÍ)

TỦ ẤM CO2 (KỴ KHÍ)
Model: SCO5A-2
Hãng sản xuất: Shellab – Mỹ

Thông số kỹ thuật:
-        Tủ có chức năng làm giảm sự bay hơi của khí CO2 và làm giảm sự tạp nhiễm từ ngoài vào
-          Sự tạp nhiễm được hạn chế nhờ vào cửa kính và các ống bọc bằng đồng chống nhiễm khuẩn
-          Có ba lớp cửa cho phép có thể quan sát mẫu từ bên ngoài mà không cần phải mở lớp cửa kế kệ đựng mẫu nhờ vậy mẫu sẽ không bị tạp nhiễm
-          Thang nhiệt độ: môi trường +8 đến 600C
-          Đồng nhất nhiệt độ: ±0.250C ở 370C
-          Thang CO2: 0 -20%
-          Độ chính xác của Infrared (IR) CO2 Sensor: ±0.1%                 
-          Thời gian phục hồi CO2: <5phút
-          Độ ẩm tương đối lên đến 95%
-          Có đèn báo CO2 và nhiệt độ
-          Thể tích tủ: 142Lít
-          Kích thước bên trong tủ (WxDxH): 52x50.1x54.6cm
-          Kích thước bên ngoài tủ (WxDxH): 69.3x71.2x95.9cm

-          Cung cấp kèm theo: 03 khay

Thứ Tư, ngày 04 tháng 12 năm 2013

Thiết bị đo sức căng bề mặt

THIẾT BỊ ĐO SỨC CĂNG BỀ MẶT
Model: DST 30
Hãng sản xuất: SEO – Hàn Quốc

Thông số kĩ thuật:

-         Phương pháp vòng Du Nouy được sử dụng phổ biến để xác định sức căng bề mặt của bề mặt vật liệu, chất lỏng
-         Thông số của phép đo hiển thị trên mành hình LCD
-         Thiết bị được thiết kế giúp cho việc sử dụng linh hoạt, dễ dàng     
-         Nhiệt độ sử dụng: (-)10 – 1000C
-         Thang đo: 0 – 200 dynes/cm (mN/m)
-         Độ chính xác: ± 1%
-         Khả năng đo tối đa của mẫu 500gr
-         Dung tích ống đựng mẫu lỏng: 50, 70, 100ml

Cung cấp bao gồm: máy chính, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành.