Thứ Năm, 13 tháng 12, 2012

Máy ép bùn - Yuanchang


MÁY ÉP BÙN DẠNG BĂNG TẢI
Model: TB – 500
Hãng sản xuất: YUANCHANG – Đài Loan

Đặc điểm và thông số kỹ thuật:
-  Máy được làm bằng nguyên liệu thép không rỉ SUS304.
-  Băng tải được làm bằng P.E.S ( sợi Polyme ) có khả năng chịu được acid / alkaline.
-  Bề rông băng tải : 500 mm
-  Bể chứa bùn được làm bằng thép không rỉ SUS304.
-  Có hệ thống ly tâm tách nước sơ bộ.
-  Tốc độ băng tải có thể điều chỉnh nhanh hay chậm tùy ý khách hàng nhờ hệ thống điều khiển.
-  Khả năng xử lý : 3.0 ~ 5.2 m3/h ( tùy thuộc tính chất của bùn ) lượng bùn cô đặc ở trong khoảng S.S 1.5% ÷ 2.5% trước khi xử lý (nồng độ càng cao, khả năng xử lý càng tốt ).
-  Lượng bùn khô sau khi xử lý : 45 ~ 78kg / giờ.
§        Độ ẩm của bánh bùn sau khi ép: 63 % ÷ 84.5 %.
§        Thời gian vận hành máy tối đa: 20 giờ / ngày.
§        Nguồn điện sử dụng : 3800V,  50/60 Hz.
§        Kích thước tổng thể ( L x W x H ) : 2600 x 1100 x 2500mm, khối lượng: 830kgs

---------------------------------------------------------------------------

MÁY ÉP BÙN KHUNG BẢN
Hãng sản xuất: YUAN CHANG  - Đài Loan

Đặc điểm và thông số kỹ thuật:
-  Ứng dụng: Khung bản – Filter Presses: sử dụng cho loại bùn vô cơ
-  Tự độ đóng mở hệ thống chính để xả bùn bằng hệ thống thủy lực
-  Vật liệu chế tạo máy bằng thép không gĩ, thanh ngang  giữ hệ thống khung bằng thép không gĩ, hệ  thống được sơn 2 lớp sơn chống gĩ.
-  Khung bản và vải lọc bằng vật liệu PP
-  Hệ thống máng hứng nước sau khi lọc bằng vật liệu thép không gĩ.
-  Số lượng khung bản: 5 – 80 cái
-  Khả năng ép: 5- 10270 lít/mẻ
-  Hình thức hoạt động  của máy là gián đoạn thời gian kết  thúc một mẻ từ 3 – 12 giờ tùy theo lượng bùn
-  Độ ẩm của bánh bùn sau khi ép : 47 – 75%
-  Nguồn điện: 380V/50Hz, 3pha


Thứ Hai, 22 tháng 10, 2012

Máy khuấy đũa


MÁY KHUẤY ĐŨA
Model: ES
Hãng sản xuất: VELP – Ý
Xuất xứ: Ý

Thông số kỹ thuật:
-        Tốc độ khuấy: 50 đến 1300 rpm
-        Thể tích khuấy tối đa (H2O): 15 lít
-        Độ nhớt tối đa: 1,000 mPa.s
-        Nguồn điện: 230V/ 50Hz
-        Công suất: 35W
-        Kích thước máy (WxHxD): 80x160x200 mm
-        Khối lượng: 1,7 kg

------------------------------------------------------------
MÁY KHUẤY ĐŨA
Model: BS
Hãng sản xuất: VELP – Ý
Xuất xứ: Ý

Thông số kỹ thuật:
-        Tốc độ khuấy: 50 đến 2000 rpm
-        Thể tích khuấy tối đa (H2O): 25 lít
-        Độ nhớt tối đa: 10,000 mPa.s
-        Nguồn điện: 230V/ 50Hz
-        Công suất: 60W
-        Kích thước máy (WxHxD): 80x215x196 mm
-        Khối lượng: 2,8 kg

------------------------------------------------------------
MÁY KHUẤY ĐŨA
Model: DLS
Hãng sản xuất: VELP – Ý
Xuất xứ: Ý

Thông số kỹ thuật:
-        Tốc độ khuấy: 50 đến 2000 rpm
-        Thể tích khuấy tối đa (H2O): 25 lít
-        Độ nhớt tối đa: 25,000 mPa.s
-        Nguồn điện: 230V/ 50Hz
-        Công suất: 60W
-        Kích thước máy (WxHxD): 80x215x196 mm
-        Khối lượng: 3,0 kg

------------------------------------------------------------
MÁY KHUẤY ĐŨA
Model: DLH
Hãng sản xuất: VELP – Ý
Xuất xứ: Ý

Thông số kỹ thuật:
-        Tốc độ khuấy: 50 đến 2000 rpm
-        Thể tích khuấy tối đa (H2O): 40 lít
-        Độ nhớt tối đa: 50,000 mPa.s
-        Nguồn điện: 230V/ 50Hz
-        Công suất: 120W
-        Màn hình hiển thị tốc độ cài đặt và tốc độ khuấy
-        Kích thước máy (WxHxD): 80x230x196 mm
-        Khối lượng: 3,5 kg
 --------------------------------------------------------------
MÁY KHUẤY ĐŨA
Model: PW
Hãng sản xuất: VELP – Ý
Xuất xứ: Ý

Thông số kỹ thuật:
-        Tốc độ khuấy: 20 đến 1200 rpm
-        Thể tích khuấy tối đa (H2O): 70 lít
-        Độ nhớt tối đa: 100,000 mPa.s
-        Nguồn điện: 230V/ 50Hz
-        Công suất: 120W
-        Kích thước máy (WxHxD): 80x230x196 mm
-        Khối lượng: 3,4 kg
      -        Khối lượng: 3,5 kg




Thứ Hai, 15 tháng 10, 2012

Điện cực pH controller


ĐIỆN CỰC pH Controller
Mã code: ECARTSO-05B
Hãng sản xuất: EUTECH – USA

Thông số kỹ thuật:
-  Thang đo pH: 0 – 14
-  Nhiệt độ hoạt động: 0 - 80 °C
-  Áp suất chịu được: 6 bars
-  Cáp nối: dài 5m
-  Kích thước: dài: 151mm, bán kính: 26mm
-  Khối lượng: 430g

+++++++++++++++++++++++++++++++

ĐIỆN CỰC pH Controller
Mã code: EC100GTSO-05B
Hãng sản xuất: EUTECH – USA

Thông số kỹ thuật:
-  Thang đo pH: 0 – 14
-  Nhiệt độ hoạt động: 0 - 80 °C
-  Áp suất chịu được: 6 bars
-  Sensor nhiệt độ: Pt100
-  Potential matching pin/ liquid ground: Platinum
-  Cáp nối: dài 5m
-  Kích thước: dài: 151mm, bán kính: 26mm
-  Khối lượng: 650g



Thứ Năm, 11 tháng 10, 2012

Máy đo nhiệt độ - Eutech


MÁY ĐO NHIỆT ĐỘ
Model: Temp 5
Hãng sản xuất: EUTECH – USA
Xuất xứ: Singapore

Thông số kỹ thuật:
-  Khoảng nhiệt độ: -40.0 đến 125.00C
-  Độ phân giải: 0.10C
-  Độ chính xác: ±0.20C
-  Nguồn điện: pin 4x1,5 V
-  Kích thước: 14x7x3.5 cm
+++++++++++++++++++++++++++++++++

MÁY ĐO NHIỆT ĐỘ
Model: Temp 6
Hãng sản xuất: EUTECH – USA
Xuất xứ: Singapore

Thông số kỹ thuật:
-  Khoảng nhiệt độ: -200.0 đến 850.00C
-  Độ phân giải: 0.10C (-99,9 đến 199,90C); 10C (ngoài khoảng -99,9 đến 199,90C)
-  Độ chính xác: ±0.20C (-99,9 đến 199,90C); ±20C (ngoài khoảng -99,9 đến 199,90C)
-  Nguồn điện: pin 4x1,5 V
-  Kích thước: 14x7x3.5 cm

  




Tủ so màu - Tilo


TỦ SO MÀU 5 LIGHT
Model:T60 (5 light)
Hãng: TILO – CHINA

Đặc điểm và thông số kỹ thuật
-  Nguồn ánh sáng: D65, TL84, F, UV, CWF
-  Thời gian hoạt động của các đèn được hiển thị trên màn hình.
-  Tự động chuyển đổi giữa các đèn.
-  So màu nhanh và chính xác.
-  Công suất tiêu thụ thấp, không toả nhiệt.
-  Nhỏ gọn tiện dụng
-  Khối lượng: 32 Kg
 -  Kích thước: 710 x 405 x 570mm

Thiết bị đồng hóa - Velp

MÁY ĐỒNG HÓA
Model : OV5
Hãng sản xuất: VELP – ITALY

Thông số kỹ thuật:
-  Cấu trúc vật liệu: technopolymer
-  Tốc độ khuấy: 10,000 ~ 30,000 vòng/phút
-  Thể tích khuấy max(H2O): up to 8 liters as homogenizer
-  Độ nhớt tối đa: 10, 000 cP
-  Công suất: 500W
-  Khối lượng: 1.3 kg.
Kích thước (WxHxD): 70 x 255 x 70 mm


Micropipet, pipet nhiều kênh


MICROPIPET
Model: BOE9211100
Hãng sản xuất: BOECO – ĐỨC

Thông số kỹ thuật:
-  Thể tích: 100 – 1000 µl
-  Lượng gia tăng: 5 µl

+++++++++++++++++++++++++++++


PIPET NHIỀU KÊNH
Code: BOE9312050
Hãng sản xuất: BOECO – ĐỨC

Thông số kỹ thuật:
-  Pipet 12 kênh
-  Thể tích: 5 – 50 µl
-  Lượng gia tăng: 0,5 µl


Lò nung - Lenton

LÒ NUNG
Model : EF11/8B
Hãng sản xuất: Lenton – Anh

Thông số kỹ thuật
+ Nhiệt độ tối đa : 1100 0C
+ Nhiệt độ liên tục tối đa : 1050 0C
+ Thời gian gia nhiệt : 25 phút
+ Kích thước bên trong (HxWxD): 180 x 190 x 235 mm   
+ Kích thước bên ngoài (HxWxD) : 495 x 420 x 490 mm
+ Thể tích buồng nung : 8 lít
+ Công suất tối đa : 1.8 kW
+ Công suất giữ nhiệt : 0.85 kW
+ Pha : 1
+ Khối lượng lò : 19 kg


Thứ Tư, 3 tháng 10, 2012

Khúc xạ kế - Máy đo độ Brix


KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY
Model: REF-103
Hãng sản xuất: INDEX - ANH

Thông số kỹ thuật:
-  Thang đo: Brix
-  Khoảng đo: 0.0- 32.0%
-  Độ phân giải: 0.2%
-  Kích thước máy: 2.7 x 4 x 16 cm
+++++++++++++++++++++++++++++++

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY
Model: REF-104
Hãng sản xuất: INDEX - ANH

Thông số kỹ thuật:
-  Thang đo: Brix
-  Khoảng đo: 28.0 - 62.0%
-  Độ phân giải: 0.2%
 -  Kích thước máy: 2.7 x 4 x 14.8 cm
++++++++++++++++++++++++++++++++

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY
Model: REF-108
Hãng sản xuất: INDEX - ANH

Thông số kỹ thuật:
-  Thang đo: Brix
-  Khoảng đo: 0.0 - 80.0%
-  Độ phân giải: 0.5%
-  Kích thước máy: 2.7 x 4 x 14.8 cm

Phân cực kế - Polarimeter


PHÂN CỰC KẾ - POLARIMETER
Model: AA-65 Analytical
Hãng sản xuất: OAINDEX – ANH

Thông số kỹ thuật:
-  Đơn vị góc (0)
-    Độ phân giải: 0.010
-    Độ lập lại: ± 0.010
-  Thời gian đọc: 6-8 giây
-  Độ dài sóng: 589,44 nm
-  Hiệu chuẩn:
-  Nguồn sáng: đèn tungsten, thời gian: 2000 giờ
-  Nhiệt độ: 0 – 500C, độ phân giải: 0.10C
-  Tính năng đặc biệt: cảnh báo nếu mẫu quá tối để đọc
-  Lưu trữ: lên đến 1024 dữ liệu
-  Output: cổng USB, RS232, phụ kiện: kết nối không dây
-  Phần mềm: Generates read-only text file, csv file and icrosoft Excel® spreadsheet (provided Excel® installed on the PC)
-  Kích thước: 460 x 225 x 120 mm
-  Khối lượng: 7.5kg (đóng gói 12kg)
-  Phụ kiện kèm theo máy: 1 ống đo A1 và software with lead and dust cover

Thứ Sáu, 28 tháng 9, 2012

Máy đo quang phổ


Máy quang phổ tử ngoại khả kiến
Model: UV-2550
Hãng sản xuất: Labomed – USA

Đặc điểm và thông số kỹ thuật:
-  Spectro UV-2550 là thiết bị phân tích truyền thống được dùng trong các phòng thí nghiệm thông thường. Spectro UV-2550 làm việc trong vùng tử ngoại và khả kiến có bước sóng từ 190 – 1100 nm và có dãy tần số cố định là 4.0 nm. Spectro UV-2550 có thể được dùng rộng rãi trong phân tích định lượng và định tính trong nhiều lĩnh vực như: y học; phòng thí nghiệm hóa dầu, hóa học và sinh học; phòng quản lý chất lượng, môi trường, thực phẩm, nông nghiệp, …
-  Spectro UV-2550 được trang bị cổng USB để kết nối máy tính và máy in để hiển thị dữ liệu quang phổ trên màn hình máy tính. Spectro UV-2550 sử dụng thiết kế hệ thống quang học mới và và được điều khiển bằng vi xử lý.
-  Nguồn sáng: Đèn Tungsten Halogen và đèn Deuterium, có chế độ chuyển đèn tẹ động
-  Khoảng bước sóng: 190-1100 nm
-  Độ chính xác bước sóng: ±2.0 nm
-  Độ lặp lại bước sóng: 1 nm
-  Khoảng rộng khe phổ: 4 nm
-  Độ truyền qua: lên đến 100%T
-  Khoảng hấp thu: -0.3 - 3A
-  Độ chính xác quang: ± 0.5%T
-  Độ lặp lại quang: <0.3 %T
-  Ánh sáng lạc: < 0.1%T (NaI -220nm, NaNO2-340nm)
-  Độ ổn định 0%T: <0.2T (30 phút)
-  Độ ổn định 100%T: <0.001A / 30 phút (tại 500nm, sau khi làm ấm) 
-  Đầu đo Detector: Siliconl Photodiode
-  Có 4 vị trí cell đo có thể đo tới 4 mẫu
-  Kết quả hiển thị trên màn hình máy tính

+++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

Máy quang phổ tử ngoại khả kiến
Model: UV 2602
Hãng sản xuất: Labomed - USA

Đặc điểm và thông số kỹ thuật:
-  Máy quang phổ UV-VIS auto là phiên bản mới của máy quang phổ UV 2600 với những ưu điểm vượt trội: khoảng rộng khe phổ : 2nm, ít bị nhiễu, không ồn, phần mềm tiên tiến, độ phân giải cao với giá cả cạnh tranh.
-  Quang phổ Spectro UV 2602 được ứng dụng rộng rãi trong thí nghiệm y học, sinh hoá, hoá dầu trong học tập và nghiên cứu. Phần mềm cung cấp kèm theo cho phép điều khiển máy quang phổ thông qua PC
-  Ưu điểm:
§        Tự động chọn chế độ hoạt động bộ đỡ cuvet 08 chỗ bằng vi xử lý
§        Tự động chuyển chế độ A/T/C
§        Tự động chuẩn về Zezo
§        Tự động chọn bước sóng
§        Tự động quét bước sóng bằng máy vi tính
§        Tự động bật đèn Deuterium và đèn Tungsten
§        Có giấy chứng nhận USA/FDA
-  Khoảng bước sóng : 190 - 1100nm
-  Nguồn sáng : Đèn Tungsten Halogen và đèn Deuterium
-  Đầu dò : Photodiode
-  Độ chính xác bước sóng : ±0.5nm
-  Độ lặp lại bước sóng : ≤0.2nm
-  Khoảng rộng khe phổ: 2nm
-  Khay sáng : <0.03%T (220nm, 340nm, Nal)
-  Độ truyền qua : 0.0 - 200%(T)
-  Khoảng hấp thụ : -0.301 - 4.000 (A)
-  Khoảng nồng độ : 0 - 9.999C
-  Độ nhiễu : 100% Noise < 0.3%T, 0% Noise <0.2%T
-  Nguồn sáng : 2000 giờ, đèn Tungsten, halogen và Deuterium
-  Có thể tiến hành đo đồng thời 8 mẫu
-  Có cổng RS 232 nối máy tính
-  Kết quả hiển thị trên màn hình máy tính
-  Nguồn điện : AC220V/110V ±10%, 50/60Hz ±1Hz
 +++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

Máy quang phổ tử ngoại khả kiến
Model: UV-2650
Hãng sản xuất: Labomed - USA

Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-  Với chức năng quét phổ đa năng. Nó được sử dụng rộng rãi trong y học, giám sát môi trường, kiểm tra hàng hóa, thực phẩm, kiểm tra hóa chất trong nông nghiệp, dùng cho giảng dạy tại các trường cao đẳng và đại học, trong ngành luyện kim, địa chất, chế tạo máy, và các ngành công nghiệp hóa dầu, và là một công cụ hữu ích cho các nhà phân tích để thực hiện phân tích định tính và định lượng nguyên vật liệu.
-  Hoạt động hoàn toàn tự động.
-  Năm phương thức đo lường cơ bản: WL quét (A, T, E), trắc quang đo lường (WL cố định đo lường, A, T), quantitation (Nồng độ đo, A, C), thời gian quét (động học đo lường, A, T), thời gian thực đo lường (A, T, C, E)
-  Các chức năng phổ biến: Lưu phổ, Spectrum Load, Peak-Valley Pick, Derivative Spectrum, lưu dữ liệu in tại Intervals, tính toán, Cursor locating, Spectrum Zooming, AT Chuyển đổi, in hình ảnh phổ
-  Các chức năng xử lý dữ liệu: lưu dữ liệu, tìm kiếm dữ liệu, xóa dữ liệu và in ấn dữ liệu,
-  Tham số có thể được lưu trong một thời gian dài sau khi tắt thiết bị
-  Khoảng phổ và dữ liệu có thể giữ lại khi xảy ra mất điện đột ngột
-  Khoảng phổ và dữ liệu có thể được gửi đến máy tính thông qua giao diện RS-232.
-  Khoảng phổ: 190-1100nm
-  Độ rộng phổ: 2nm.
-  Độ chính xác bước sóng: ± 0.5nm
-  Độ lặp bước sóng: 0.2nm
-  Độ chính xác trắc quang: ± 0,5% T (0 ~ 100% T
                                              ± 0.002A (0 ~ 0.5A)
                                              ± 0.004A (0.5A ~ 1A)
-  Độ lặp trắc quang: 0,2% T
-  Chế độ làm việc: T, A, (-0,3-3A), C, E
-  Ánh sáng: ≤ 0,1% T (Nai, 220nm; NaNO2, 340nm)
-  Độ phẳng: đường nền: ± 0.002A
-  Độ ổn định: ≤ 0.002A / h (tại 500nm, sau khi nóng lên up)
-  Tiếng ồn: ± 0.001A (tại 500nm, sau khi nóng lên up)
-  Detector: Silicon Photo-Diode
-  Màn hình hiển thị LCD
-  Power: AC: 220V/50Hz, 110V/60Hz, 140W (tự động)
-  Kích thước: 530 x 410 x 210mm
-  Trọng lượng: 18 kg