Thứ Sáu, 28 tháng 9, 2012

Máy đo quang phổ


Máy quang phổ tử ngoại khả kiến
Model: UV-2550
Hãng sản xuất: Labomed – USA

Đặc điểm và thông số kỹ thuật:
-  Spectro UV-2550 là thiết bị phân tích truyền thống được dùng trong các phòng thí nghiệm thông thường. Spectro UV-2550 làm việc trong vùng tử ngoại và khả kiến có bước sóng từ 190 – 1100 nm và có dãy tần số cố định là 4.0 nm. Spectro UV-2550 có thể được dùng rộng rãi trong phân tích định lượng và định tính trong nhiều lĩnh vực như: y học; phòng thí nghiệm hóa dầu, hóa học và sinh học; phòng quản lý chất lượng, môi trường, thực phẩm, nông nghiệp, …
-  Spectro UV-2550 được trang bị cổng USB để kết nối máy tính và máy in để hiển thị dữ liệu quang phổ trên màn hình máy tính. Spectro UV-2550 sử dụng thiết kế hệ thống quang học mới và và được điều khiển bằng vi xử lý.
-  Nguồn sáng: Đèn Tungsten Halogen và đèn Deuterium, có chế độ chuyển đèn tẹ động
-  Khoảng bước sóng: 190-1100 nm
-  Độ chính xác bước sóng: ±2.0 nm
-  Độ lặp lại bước sóng: 1 nm
-  Khoảng rộng khe phổ: 4 nm
-  Độ truyền qua: lên đến 100%T
-  Khoảng hấp thu: -0.3 - 3A
-  Độ chính xác quang: ± 0.5%T
-  Độ lặp lại quang: <0.3 %T
-  Ánh sáng lạc: < 0.1%T (NaI -220nm, NaNO2-340nm)
-  Độ ổn định 0%T: <0.2T (30 phút)
-  Độ ổn định 100%T: <0.001A / 30 phút (tại 500nm, sau khi làm ấm) 
-  Đầu đo Detector: Siliconl Photodiode
-  Có 4 vị trí cell đo có thể đo tới 4 mẫu
-  Kết quả hiển thị trên màn hình máy tính

+++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

Máy quang phổ tử ngoại khả kiến
Model: UV 2602
Hãng sản xuất: Labomed - USA

Đặc điểm và thông số kỹ thuật:
-  Máy quang phổ UV-VIS auto là phiên bản mới của máy quang phổ UV 2600 với những ưu điểm vượt trội: khoảng rộng khe phổ : 2nm, ít bị nhiễu, không ồn, phần mềm tiên tiến, độ phân giải cao với giá cả cạnh tranh.
-  Quang phổ Spectro UV 2602 được ứng dụng rộng rãi trong thí nghiệm y học, sinh hoá, hoá dầu trong học tập và nghiên cứu. Phần mềm cung cấp kèm theo cho phép điều khiển máy quang phổ thông qua PC
-  Ưu điểm:
§        Tự động chọn chế độ hoạt động bộ đỡ cuvet 08 chỗ bằng vi xử lý
§        Tự động chuyển chế độ A/T/C
§        Tự động chuẩn về Zezo
§        Tự động chọn bước sóng
§        Tự động quét bước sóng bằng máy vi tính
§        Tự động bật đèn Deuterium và đèn Tungsten
§        Có giấy chứng nhận USA/FDA
-  Khoảng bước sóng : 190 - 1100nm
-  Nguồn sáng : Đèn Tungsten Halogen và đèn Deuterium
-  Đầu dò : Photodiode
-  Độ chính xác bước sóng : ±0.5nm
-  Độ lặp lại bước sóng : ≤0.2nm
-  Khoảng rộng khe phổ: 2nm
-  Khay sáng : <0.03%T (220nm, 340nm, Nal)
-  Độ truyền qua : 0.0 - 200%(T)
-  Khoảng hấp thụ : -0.301 - 4.000 (A)
-  Khoảng nồng độ : 0 - 9.999C
-  Độ nhiễu : 100% Noise < 0.3%T, 0% Noise <0.2%T
-  Nguồn sáng : 2000 giờ, đèn Tungsten, halogen và Deuterium
-  Có thể tiến hành đo đồng thời 8 mẫu
-  Có cổng RS 232 nối máy tính
-  Kết quả hiển thị trên màn hình máy tính
-  Nguồn điện : AC220V/110V ±10%, 50/60Hz ±1Hz
 +++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

Máy quang phổ tử ngoại khả kiến
Model: UV-2650
Hãng sản xuất: Labomed - USA

Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-  Với chức năng quét phổ đa năng. Nó được sử dụng rộng rãi trong y học, giám sát môi trường, kiểm tra hàng hóa, thực phẩm, kiểm tra hóa chất trong nông nghiệp, dùng cho giảng dạy tại các trường cao đẳng và đại học, trong ngành luyện kim, địa chất, chế tạo máy, và các ngành công nghiệp hóa dầu, và là một công cụ hữu ích cho các nhà phân tích để thực hiện phân tích định tính và định lượng nguyên vật liệu.
-  Hoạt động hoàn toàn tự động.
-  Năm phương thức đo lường cơ bản: WL quét (A, T, E), trắc quang đo lường (WL cố định đo lường, A, T), quantitation (Nồng độ đo, A, C), thời gian quét (động học đo lường, A, T), thời gian thực đo lường (A, T, C, E)
-  Các chức năng phổ biến: Lưu phổ, Spectrum Load, Peak-Valley Pick, Derivative Spectrum, lưu dữ liệu in tại Intervals, tính toán, Cursor locating, Spectrum Zooming, AT Chuyển đổi, in hình ảnh phổ
-  Các chức năng xử lý dữ liệu: lưu dữ liệu, tìm kiếm dữ liệu, xóa dữ liệu và in ấn dữ liệu,
-  Tham số có thể được lưu trong một thời gian dài sau khi tắt thiết bị
-  Khoảng phổ và dữ liệu có thể giữ lại khi xảy ra mất điện đột ngột
-  Khoảng phổ và dữ liệu có thể được gửi đến máy tính thông qua giao diện RS-232.
-  Khoảng phổ: 190-1100nm
-  Độ rộng phổ: 2nm.
-  Độ chính xác bước sóng: ± 0.5nm
-  Độ lặp bước sóng: 0.2nm
-  Độ chính xác trắc quang: ± 0,5% T (0 ~ 100% T
                                              ± 0.002A (0 ~ 0.5A)
                                              ± 0.004A (0.5A ~ 1A)
-  Độ lặp trắc quang: 0,2% T
-  Chế độ làm việc: T, A, (-0,3-3A), C, E
-  Ánh sáng: ≤ 0,1% T (Nai, 220nm; NaNO2, 340nm)
-  Độ phẳng: đường nền: ± 0.002A
-  Độ ổn định: ≤ 0.002A / h (tại 500nm, sau khi nóng lên up)
-  Tiếng ồn: ± 0.001A (tại 500nm, sau khi nóng lên up)
-  Detector: Silicon Photo-Diode
-  Màn hình hiển thị LCD
-  Power: AC: 220V/50Hz, 110V/60Hz, 140W (tự động)
-  Kích thước: 530 x 410 x 210mm
-  Trọng lượng: 18 kg



Thứ Năm, 27 tháng 9, 2012

Máy đo độ bóng

MÁY ĐO ĐỘ SÁNG TỐI

Model: NOVO-SHADE DUO

Hãng Sản Xuất: RHOPOINT – ANH


Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-     Đo độ sáng tối, độ mờ trong ngành sơn, mực in và lớp phủ, nhựa và giấy.
-     Khả năng thống kê phân tích dữ liệu (giá trị max, min, trung bình, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên)
-     Tự động hiệu chuẩn nhanh chóng.
-     Tuổi thọ đèn nguồn 10 năm ở điều kiện hoạt động bình thường.
-     Các tiêu chuẩn quốc tế: ISO 2814, 6504, BS 3900-D4, D7, ASTM E97, E7, D4214, ASTM D2805, D589
-     Độ phân giải: 0.1GU
-     Độ lặp lại: 0.2%
-     Tuổi thọ pin: 15,000 giá trị đọc
-     Kích thước: 125 x 50 x 100 mm
-     Khối lượng: 470g
Cung cấp bao gồm: máy chính, tiêu chuẩn hiệu chỉnh,  phần mềm, pin, hướng dẫn sử dụng
+++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++


MÁY ĐO ĐỘ BÓNG 450
Model: NOVO-GLOSS LITE (450)
Hãng Sản Xuất: RHOPOINT – ANH

Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-     Đo độ bóng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: gốm sứ, vải, mạ nhôm, sơn, xi mạ, gỗ, gạch men,…
-     Khả năng thống kê phân tích dữ liệu (giá trị max, min, trung bình, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên)
-     Đo đồng thời 2 góc
-     Tự động hiệu chuẩn nhanh chóng.
-     Các tiêu chuẩn quốc tế: ISO 7668, ASTM C346, BS6161, JIS 8741
-     Thang đo 450: 0 – 1000 GU
-     Độ phân giải: 0.1GU
-     Độ lặp lại: 0.2%
-     Tuổi thọ pin: 15,000 giá trị đọc
Cung cấp bao gồm: máy chính, tiêu chuẩn hiệu chỉnh,  phần mềm, nguồn, hướng dẫn sử dụng
++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG 600
Model: NOVO-GLOSS LITE (600)
Hãng Sản Xuất: RHOPOINT – ANH

Đặc Tính và thông số kỹ thuật:
-     Dòng máy đo độ bóng góc 600 ứng dụng cho tất cả các lĩnh vực: sơn và lớp phủ, nhựa, vải, gốm sứ, gạch men, gỗ , ô tô,…
-     Khả năng thống kê phân tích dữ liệu (giá trại max, min, trung bình, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên)
-     Tự động hiệu chuẩn nhanh chóng.
-     Tuổi thọ đèn nguồn 10 năm ở điều kiện hoạt động bình thường.
-     Các tiêu chuẩn quốc tế: ISO 2813, ASTM D523, ASTM D2457, DIN 67530, JIS 8741, ISO 7668
-     Độ phân giải: 0.1GU
-     Độ lặp lại: 0.2%
-     Tuổi thọ pin: 15,000 giá trị đọc
Cung cấp bao gồm: máy chính, tiêu chuẩn hiệu chỉnh, phần mềm, nguồn, hướng dẫn sử dụng
++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG 2 GÓC (200/600)
Model: NOVO-GLOSS LITE (200/600)
Hãng sản xuất: RHOPOINT – ANH

Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-     Đo độ bóng chuyên dụng trong lĩnh vực: gốm sứ, vải, mạ nhôm,…
-     Khả năng thống kê phân tích dữ liệu (giá trị max, min, trung bình, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên)
-     Tự động hiệu chuẩn nhanh chóng.
-     Các tiêu chuẩn quốc tế: ISO 7668, ASTM C346, BS6161, JIS 8741
-     Thang đo 450: 0 – 1000 GU
-     Độ phân giải: 0.1GU
-     Độ lặp lại: 0.2%
-     Tuổi thọ pin: 15,000 giá trị đọc
Cung cấp bao gồm: máy chính, tiêu chuẩn hiệu chỉnh,  phần mềm, nguồn, hướng dẫn sử dụng
 +++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG ĐỂ BÀN
Model: NOVO – CURVE
Hãng Sản Xuất: RHOPOINT – ANH

Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-     Đo độ bóng chuyên dụng trong lĩnh vực: sơn và lớp phủ, nhựa, ô tô, gỗ. gốm sứ, gạch men, xi mạ,…
-     Dòng máy đa chức năng đo bề mặt phẳng, cong, hoặc bề mặt của mẫu quá nhỏ
-     Khả năng thống kê phân tích dữ liệu (giá trị max, min, trung bình, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên)
-     Bộ nhớ 199 lần đọc
-     Tự động hiệu chuẩn nhanh chóng.
-     Các tiêu chuẩn quốc tế: ASTMD523, ISO 2813
-     Đo góc 600
-     Độ lặp lại: 0.2GU (<200GU)
-     Kích thước: 160 x 220 x 100 mm
-     Khối Lượng: 2.5 kg
Cung cấp bao gồm: máy chính, tiêu chuẩn hiệu chỉnh, phần mềm, nguồn, hướng dẫn sử dụng

Máy so màu


MÁY SO MÀU
Model: NW11
Hãng sản xuất: NIPPON DENSHOKU – JAPAN



Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-  Tiêu chuẩn: ASTM D2244/D1925/E308/E164/E313, DIN 5033/5036/6174, JIS Z8722/Z8701/Z8715/Z8721/Z8729/Z8730, ...
-  Nguồn sáng: đèn xenon
-  Phương pháp đo lường: mạng nhiễu xạ (diffraction grating), hệ thống quang phổ
-  Kích thước (WxDxH) mm: 220x142x70
-  Khối lượng: 1,9kg
-  Thời gian đo lường: 2 giây
-  Độ mở khoan đo lường: đường kính 10 mm
-  Khả năng tái đo lường: DE*ab = within 0.05
-  Độ rọi: C-20, C-100, D65-20 và D65-100
-  Hệ thống màu sắc: XYZ, DXYZ, DYxy, L*a*b*, Hunter Lab, Hunter DLab, L*C*h*, DL*C*h*, W, DW, W10, DW10, Tw, DTw, Wlab, WL*a*b*, DWL*a*b*, WB, DWB, YI, DYI, HV/C
-  Color difference fomulae: Hunter DE, DE*ab, DE94 (CIE94), DE00 (CIEDE2000), DE*mc, DEFMC-2 (ASTMD2244)
-  Dữ liệu tham khảo: có thể cài đặt từ 40 hoặc 400 dữ liệu trong bộ nhớ
-  Trao đổi dữ liệu: USB1.1&RS-232C


+++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++
MÁY SO MÀU
Model: ZE6000
Hãng sản xuất: NIPPON DENSHOKU – JAPAN



Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-  Đo lường cả hệ số phản xạ và hệ số truyền suốt trong cùng 1 thiết bị.
-  Đo lường màu sắc của các loại mẫu có hình dạng khác nhau như: dạng rắn, dạng lỏng, dạng bột, dạng hạt và dạng màng.
-  Dựa vào hệ thống đo ánh sáng. Độ ổn định đo lường trong thời gian dài và thu được dữ liệu có độ chính xác cao.
-  Đường kính đo lường cho hệ số phản xạ có thể chọn lựa tự Æ6mm, Æ10mm và Æ30mm
-  Model này được trang bị màn hình hiển thị rộng, sáng và dễ dàng đọc
-  Quản lý dữ liệu màu sắc trên máy tính cá nhân sử dụng kết nối RS-232C
-  Điều kiện độ rọi và nhận ánh sáng:
§        Hệ số phản xạ: điều kiện d (n-d)
§        Hệ số truyền suốt: điều kiện e (n-d)
§        Cả hai dựa trên JIS Z-8722
-  Hệ thống đo lường:  đọc trực tiếp tổ họp 3 kích thích XYZ
-  Phương pháp đo lường: bức xạ đôi
-  Khu vực đo lường:
§        Hệ số phản xạ: Æ6mm, Æ10mm và Æ30mm
§        Hệ số truyền suốt: Æ30mm
-  Nguồn sáng: đèn Halogen, 12V 50W
-  Độ chính xác đo lường:
-  Nguồn sáng: có thể chọn lựa từ C-2, D65-2 và D65-10
-  Thông số hiển thị: L*a*b*, D L*a*b*, DE*, Lab, DLab, DE, XYZ, Yxy, YI(E313), YI (D1925), W(CIE), W(Lab), WB, HVC, L*C*H*, D L*C*H*, DE94, DECMC(1:1), DECMC (2:1), LCh, DLCH, OD, đồ thị tiêu chuẩn độ lệch màu sắc.
-  Thông số in: Số của mẫu, nguồn sáng, dữ liệu, thời gian, L*a*b*, D L*a*b*, DE*, Lab, DLab, DE, XYZ, Yxy, YI(E313), YI (D1925), W(CIE), W(Lab), WB, HVC, L*C*H*, D L*C*H*, DE94, DECMC(1:1), DECMC (2:1), LCh, DLCH, OD, đồ thị tiêu chuẩn độ lệch màu sắc.
-  Môi trường sử dụng: 15-400C, 30-80%RH
-  Kích thước (WxDxH) mm: 425x415x189
-  Khối lượng 13 kg
-  Tiêu chuẩn có liên quan: JIS Z-8722, ASTM E 308, ASTM E 313, ASTM D 1925