Thứ Sáu, 21 tháng 9, 2012

Bộ phản ứng COD - bộ phá mẫu COD


BỘ PHẢN ỨNG COD
Model : ECO 8
Hãng : VELP – ITALY

Thông số kỹ thuật:
-  Sử dụng để chuẩn bị mẫu xác đinh chỉ số COD, Phospho tổng, Crom tổng, và các thông số khác của nước và bùn.
-  ECO8 được sơn phủ epoxy tạo độ bền cao đối với các hoá chất ăn mòn.
-  Có thể cài đặt 5 nhiệt độ làm việc khác nhau 70, 100, 120, 150 và 1600C với 4 thời gian hoạt động khác nhau 30, 60, 120 phút hoặc chạy liên tục.
-  Có tín hiệu chuông báo kết thúc quá trình phá mẫu và chu trình sẽ tự động tắt
-  Bộ phận gia nhiệt loại nhôm khối tạo độ đồng đều nhiệt độ tối đa cho tất cả các loại nhiệt độ cài đặt
-  Điều khiển và cài đặt nhiệt độ bằng bộ điều khiển vi xử lý PID.
-  Biến áp cho phép hoạt động ở điện áp 230V hoặc 115V
-  Số ống mẫu có thể giữ: 8 vị trí ống đường kính F16mm, và có thêm 01 vị trí để ống đường kính F22mm để dùng phân tích mẫu bùn
-  Độ ổn định nhiệt: ±0.3°C
-  Độ đồng đều nhiệt độ: ±0.3°C
-  Độ chính xác nhiệt độ cài đặt: ±0.3°C
-  Có bộ bảo vệ khi quá nhiệt
-  Thời gian phá mẫu có thể lựa chọn: 30, 60 or 120 phút hoặc liên tục
-  Công xuất: 140 W.
-  Nguồn điện: 115 – 230 VAC, /60Hz
-  Trọng lượng: 2 kg
-  Kích thước máy: 135 x 95 x 230mm
Cung cấp bao gồm: Máy chính, 01 hộp ống COD 20 ống, nắp đậy
+++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

BỘ PHẢN ỨNG COD
Model : ECO 25
Hãng : VELP – ITALY

Thông số kỹ thuật:
-  Sử dụng để chuẩn bị mẫu xác đinh chỉ số COD, Phospho tổng, Crom tổng, và các thông số khác của nước và bùn.
-  ECO25 được sơn phủ epoxy tạo độ bền cao đối với các hoá chất ăn mòn.
-  Có thể cài đặt 5 nhiệt độ làm việc khác nhau 70, 100, 120, 150 và 1600C với 4 thời gian hoạt động khác nhau 30, 60, 120 phút hoặc chạy liên tục.
-  Có tín hiệu chuông báo kết thúc quá trình phá mẫu và chu trình sẽ tự động tắt
-  Bộ phận gia nhiệt loại nhôm khối tạo độ đồng đều nhiệt độ tối đa cho tất cả các loại nhiệt độ cài đặt
-  Điều khiển và cài đặt nhiệt độ bằng bộ điều khiển vi xử lý PID.
-  Biến áp cho phép hoạt động ở điện áp 230V hoặc 115V
-  Số ống mẫu có thể giữ: 25 vị trí ống đường kính F16mm
-  Độ ổn định nhiệt: ±0.3°C
-  Độ đồng đều nhiệt độ: ±0.3°C
-  Độ chính xác nhiệt độ cài đặt: ±0.3°C
-  Có bộ bảo vệ khi quá nhiệt
-  Thời gian phá mẫu có thể lựa chọn: 30, 60 or 120 phút hoặc liên tục
-  Công xuất: 140 W.
-  Nguồn điện: 115 – 230 VAC, /60Hz
-  Trọng lượng: 2 kg
-  Kích thước máy: 135 x 95 x 230mm
Cung cấp bao gồm: Máy chính, 01 hộp ống COD 20 ống, nắp đậy

Bộ chiết béo - Bộ chiết sơ


BỘ CHIẾT BÉO
Model: SER148/6
Hãng sản xuất: VELP – ITALYA

Đặc điểm và thông số kỹ thuật:
-  Thiết bị được thiết kế theo nguyên lý chiết dung môi Randall với ưu điểm là thời gian chiết nhanh và hiệu quả hơn so với nguyên lý Soxhlet.
-  Ứng dụng để chiết các mẫu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, chất tẩy rửa, cao su, nhựa, dược phẩm, đất … nhằm xác định hàm lượng các chất béo, chất hoạt động bền mặt, nhựa và thuốc trừ sâu.
-  Cấu trúc bằng thép không gỉ sơn phủ Epoxy có khả năng chịu ăn mòn hoá chất.
-  Điều khiển nhiệt độ bằng bộ vi xử lý.
-  Số vị trí đặt mẫu: 06
-  Thể tích cốc chiết: 150ml.
-  Khối lượng mẫu: 0.5 – 15g (thường 2 – 3g).
-  Thể tích dung môi: 30 – 100ml.
-  Nhiệt độ hoạt động: 100 – 260oC
-  Thời gian chiết ngắn, có thể cài đặt thời gian cho từng giai đoạn và có âm báo khi kết thúc mỗi giai đoạn chiết.
§        Giai đoạn nhúng chìm: 0 – 999 phút
§        Giai đoạn rửa: 0 – 999 phút.
§        Giai đoạn thu hồi dung môi: 0 – 999 phút.
-  Có thể lưu giữ 29 chương trình hoạt động.
-  Độ chính xác: £ 1%.
-  Tỷ lệ thu hồi dung môi: 50 – 75%
-  Tiêu tốn nước làm mát: 8 lít/phút
-  Công suất: 950W
-  Nguồn điện: 230V, 50Hz
-  Kích thước: 700 x 620 x 390mm
-  Khối lượng: 40kg

Cung cấp bao gồm:
-  Máy chính.
-  06 cốc chiết.
-  01 hộp đầu lọc, 25 chiếc/hộp.
-  06 giá giữ đầu lọc.
-  01 bộ ống dẫn nước làm mát.
-  01 tấm chắn nhiệt.
-  06 đệm Viton.
-  06 đệm Butyl.

+++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++


BỘ CHIẾT SƠ
Model: FIWE 6
Hãng sản xuất: VELP – ITALYA

Đặc tính và thông số kỹ thuật
-  Model này áp dụng để chiết các chất xơ thô chưa tinh chế trong thực phẩm và trong thức ăn.
-  Úng dụng: Các chất xơ thô như cỏ dại, acid và các chất tẩy, lignin, cellulose, hemicellulose.
-  Việc xác định các chất xơ thô trong thực phẩm và trong thức ăn là vô cùng quan trọng. Một vài công nghệ kỹ thuật được dưa ra với độ tin cậy, việc tái chế hay cho quá trình sử dụng được dễ dàng.
-  Model ứng dụng cho các loại mẫu nhỏ và trung bình.
-  Khối lượng mẫu: 0.5 – 3.0g
-  Độ lặp lại: +/-1%
-  Cấu trúc được chế tạo thép không rỉ sơn phủ Epoxy.
-  Số lượng mẫu: 06
-  Hiển thị thời gian từ 0 – 99 phút với âm báo sau khi kết thúc mỗi chu kỳ làm việc.
-  Dạng chiết: chiết nóng và chiết lạnh.
-  Đẩy mẫu bằng bơm không khí.
-  Thêm thuốc thử bằng bơm định lượng.
-  Điều khiển nhiệt độ bằng điện.
-  Xử lý mẫu độc lập.
-  Công suất: 1200W
-  Khối lượng: 46 kg
-  Kích thước: 750 x 620 x 390 mm

Phụ kiện cung cấp bao gồm:
-  01 Nắp cách nhiệt
-  01 Ống PVC, 2m
-  06 Cốc thuỷ tinh
-  01 Bếp gia nhiệt 2 chỗ model RC2
-  01 Bình thủy tinh đựng thuốc thử
-  01 Kẹp cốc mẫu
-  01 Tay giữ cách nhiệt 6 vị trí
-  01 Ống đầu vào

Máy dập mẫu - máy điếm khuẩn lạc - Interscience


MÁY DẬP MẪU
Model: BagMixerÒ400 W
Hãng sản xuất: Interscience – Pháp

Thông số kỹ thuật:
-  Thể tích: 50 – 400 ml.
-  Tốc độ dập mẫu cố định 8 lần/giây.
-  Thời gian dập mẫu có thể điều chỉnh: 30, 60, 90, 120, 180, 210 giây hoặc hoạt động liên tục.
-  Tốc độ dập mẫu cố định.
-  Toàn bộ máy được chế tạo bằng inox, riêng cửa được làm bằng kính, khi máy hoạt động có thể quan sát mẫu bên trong.
-  Máy dập mẫu BagMixer 400 mạnh mẽ, dễ sử dụng, không làm nhiễm mẫu, chính xác, nhanh chóng và đáng tin cậy.
-  Kích thước: 39 x 26 x 29 cm
-  Khối lượng: 16.5kg
 +++++++++++++++++++++++++++++++++++++

MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC TỰ ĐỘNG
Model: ScanÒ300
Hãng sản xuất: Interscience – Pháp

Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-  Thép không gỉ, nhỏ gọn
-  Máy quay CCD, độ phóng đại x7
-  Độ phân giải máy quay: 640 x 480 pixels
-  6 tổ hợp đèn chiếu sáng và nền
-  1 con trỏ để tối ưu việc đếm
-  Độ sáng, độ tương phản và độ nhạy được tối ưu tự động bằng phần mềm
-  Tự động điều chỉnh khu vực đếm
-  Tự động cài đặt hơn 20 (PCA/TSA, MRS, VRBL, TBX, TSC, Baird Parker, GVPC, L.Mono, YM, …)
-  Đếm trên đĩa Petri ( 55-90 mm) hoặc đĩa Spiral
-  Kích thước tối thiểu của khuẩn lạc được phát hiện: 0.1 mm
-  Tự động tách biệt những cụm khuẩn lạc
-  Tạo các vùng loại trừ đa giác
-  Thêm vào và loại bỏ các khuẩn lạc bằng tay
-  Đèn LED lâu bền với công nghệ Dark Field
-  Phần mềm dễ dàng cho người sử dụng: nhấn 1 nút để đếm
-  Xuất dữ liệu dạng file Excel, PDF
-  Phần mềm bằng tiếng Pháp, Anh, Nhật Bản, Trung Quốc, Nga và Tây Ban Nha
-  Truy xuất nguồn gốc: tự động lưu và in báo cáo tất cả dữ liệu, hình ảnh và kết quả.
-  Định dạng truy xuất: Excel, JPEG, BMP và PDF
-  LIMS và kết nối thiết bị đọc mã vạch
-  Nguồn điện: 220V/ 60Hz
-  Kích thước thiết bị cm (LxWxH): 28 x 27 x 29
-  Khối lượng thiết bị: 7kg
-  Cập nhật phần mềm 3 năm (sau khi đăng ký)
-  Sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001 V2000, CE, WEEE 2002/96/EC, RoHS 2002/95/EC
Cung cấp cùng với:
-  1 FireWire PCI card
-  FireWire PCMCIA adapter
-  Expresscard, 4/6 pins adapters
-  Scan software CD-ROM
-  Cáp kết nối
-  2 validation plates
Phụ kiện:
-  Adapter cho đĩa 55 mm
-  Máy tính
-  Thiết bị đọc mã vạch
Yêu cầu tối thiểu máy tính:
-  Hệ điều hành: Windows XP, Vista hoặc 7
-  Bộ vi xử lý: Intel hoặc hãng khác
-  Tốc độ: 1,5 GHz hoặc cao hơn
-  RAM: 2G hoặc cao hơn
-  Đặc tính: kết nối FireWire (6 pin), hoặc free PCI slot, CD-ROM drive
-  Độ phân giải màn hình: 1280 x 1024 pixels hoặc cao hơn
-  Loại máy tính để bàn
++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

MÁY TRẢI ĐĨA TỰ ĐỘNG
Model: easySpiral
Hãng sản xuất: Interscience – Pháp

Thông số và đặc tính kỹ thuật:
-  Hoàn toàn tự động: khử trùng, lấy và trải mẫu
-  Điều khiển bằng bộ vi xử lý
-  Cánh tay quay một góc lớn (được cấp bằng sáng chế)
-  Hệ thống khử trùng bút trâm: bên trong và bên ngoài bằng dòng chảy tràn, 8 thanh áp lực
-  Phát hiện an toàn cho việc thiếu chất lỏng khử trùng
-  Đĩa Petri có đường kính 90 mm
-  Điều chỉnh trước khối lượng được phân phối: 50 hoặc 100 µl
-  Phát hiện CFU/ml: 300 đến 1.3 x 105 CFU/ml
-  Cách thức trải: tăng nhanh về kích cỡ và vòng tròn
-  Thời gian pha chế: 8 giây
-  Thời gian toàn bộ chu kỳ: 25 giây
-  Khả năng vòi bơm: 1000 µl
-  Khả năng trải đĩa liên tiếp với cùng một mẫu: 10 đĩa Petri (50 µl)
-  Chương trình vệ sinh hàng tháng
-  Khả năng làm sạch: 600 chu kỳ (chai 2l)
-  Thiết kế nhỏ gọn, làm bằng thép không gỉ.
-  Nguồn điện: 220v/ 60Hz
-  Kích thước thiết bị cm (LxWxH): 39 x 42 x 29
-  Khối lượng: 15.6 kg
-  Phù hợp với tiêu chuẩn: ISO 7218, AFNOR V08-100
-  Sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001 V2000, CE, WEEE 2002/96/EC, RoHS 2002/95/EC
Cung cấp cùng với:
-  1000 cốc 5ml DB50 vô trùng
-  1 thuốc nhuộm xanh để thử nghiệm
-  1 chất tẩy rửa lỏng
-  3 bộ kết nối cho chai GL45 khử trùng
-  Bình chứa đứng để thử nghiệm
-  Lưới đếm: 90 mm
Phụ kiện
-  Cốc DB50 Spiral
-  Lưới đếm 90 mm
-  Chai GL45 2l
-  Kết nối chai GL45
-  Chất tẩy lỏng
-  Thuốc nhuộm xanh 


Máy đo chỉ tiêu nước - Eutech


MÁY ĐO ĐỘ DẪN
Model: COND 6+
Hãng sản xuất: EUTECH – USA

Thông số kỹ thuật:
-  Tham số đo: độ dẫn, nhiệt độ
-  CON:
§         Thang đo độ dẫn: … - 19.99µS/ 19.9 – 199.9 µS/ 199 – 1999 µS/ 2.00 – 19.00 µS/ 20.0 – 199.9 µS
§         Độ phân giải: 0.05% full scale
§         Độ chính xác: ± 1% full scale + 1LSD
§         Điểm hiệu chuẩn (Cal.point): 4 auto, 5 manual
-  Nhiệt độ:
§         Thang đo nhiệt độ: 0.0 – 100.00C
§         Độ phân giải: 0.10C
§         Độ chính xác: ± 0.50C
-  Tự động tắt nguồn sau khi sử dụng 20phút
-  Nguồn điện: 4 x 1.5V pin ‘AAA’ alkaline
-  Kích thước mm (LxWxH): 157 x 85 x 42
-  Khối lượng: 255g
 ++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

MÁY ĐO ĐỘ OXY HÒA TAN
Model: DO 6+
Hãng sản xuất: EUTECH – USA
Xuất xứ: Singapo

Thông số kỹ thuật:
-  Tham số đo: DO, nhiệt độ
-  DO:
§         Thang đo DO: 0.00 – 19.99 mg/l or ppm
§         Độ phân giải: 0.01 mg/l hoặn ppm
§         Độ chính xác: ± 1.5% full scale
-  % Oxy bão hòa:
§         Thang đo: 0.0 – 199.9 %
§         Độ phân giải: 0.1%
§         Độ chính xác: ± 1.5% full scale
-  Hiệu chỉnh: 2 point (0%, 100%), 1 point (mg/l)
-  Chỉnh độ mặn:
§         Thang đo: 0.0 – 50.0 ppt
§         Độ phân giải: 0.1 ppt
§         Phương pháp: automatic correction after manual input
-  Nhiệt độ:
§         Thang đo: 500 – 1499 mmHg/ 66.6 – 199.9 kPa
§         Độ phân giải: 0.1 mmHg or 0.1 kPa
§         Phương pháp: automatic correction after manual input
-  Điện cực: Galvanic
-  Nhiệt độ:
§         Thang đo nhiệt độ: 0.0 – 50.00C
§         Độ phân giải: 0.10C
§         Độ chính xác: ± 0.50C
-  Tự động tắt nguồn sau khi sử dụng 20phút
-  Nguồn điện: 4 x 1.5V pin ‘AAA’ alkaline
-  Kích thước mm (LxWxH): 157 x 85 x 42
-  Khối lượng: 255g
++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

MÁY ĐO ĐỘ MẶN
Model: Salt 6+
Hãng sản xuất: EUTECH – USA
Xuất xứ: Singapo

Thông số kỹ thuật:
-  Tham số đo: độ mặn, nhiệt độ
-  Salt:
§         Thang đo độ mặn: 1.0 – 50.0 ppt/ 0.1 – 50.00%
§         Độ phân giải: 0.05% full scale
§         Độ chính xác: ± 1% full scale + 1LSD
§         Điểm hiệu chuẩn (Cal.point): 4 auto, 5 manual
-  Nhiệt độ:
§         Thang đo nhiệt độ: -10.0 to 110.00C
§         Độ phân giải: 0.10C
§         Độ chính xác: ± 0.50C
-  Tự động tắt nguồn sau khi sử dụng 20phút
-  Nguồn điện: 4 x 1.5V pin ‘AAA’ alkaline
-  Kích thước mm (LxWxH): 157 x 85 x 42
-  Khối lượng: 255g
 +++++++++++++++++++++++++++++++++++

MÁY ĐO TỔNG NỒNG ĐỘ CHẤT RẮN HÒA TAN
Model: TDS 6+
Hãng sản xuất: EUTECH – USA
Xuất xứ: Singapo

Thông số kỹ thuật:
-  Tham số đo: TDS, nhiệt độ
-  TDS:
§         Thang đo độ dẫn: … - 9.99ppm**/ 10.0 – 99.9ppm/ 100 – 999ppm/           1.00 – 9.99ppt/ 10.0 – 99.9ppt
§         Độ phân giải: 0.05% full scale
§         Độ chính xác: ± 1% full scale + 1LSD
§         Điểm hiệu chuẩn (Cal.point): 5 manual
-  Nhiệt độ:
§         Thang đo nhiệt độ: 0.0 – 100.00C
§         Độ phân giải: 0.10C
§         Độ chính xác: ± 0.50C
-  Tự động tắt nguồn sau khi sử dụng 20phút
-  Nguồn điện: 4 x 1.5V pin ‘AAA’ alkaline
-  Kích thước mm (LxWxH): 157 x 85 x 42
  -  Khối lượng: 255g