Thứ Năm, 27 tháng 9, 2012

Máy đo độ bóng

MÁY ĐO ĐỘ SÁNG TỐI

Model: NOVO-SHADE DUO

Hãng Sản Xuất: RHOPOINT – ANH


Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-     Đo độ sáng tối, độ mờ trong ngành sơn, mực in và lớp phủ, nhựa và giấy.
-     Khả năng thống kê phân tích dữ liệu (giá trị max, min, trung bình, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên)
-     Tự động hiệu chuẩn nhanh chóng.
-     Tuổi thọ đèn nguồn 10 năm ở điều kiện hoạt động bình thường.
-     Các tiêu chuẩn quốc tế: ISO 2814, 6504, BS 3900-D4, D7, ASTM E97, E7, D4214, ASTM D2805, D589
-     Độ phân giải: 0.1GU
-     Độ lặp lại: 0.2%
-     Tuổi thọ pin: 15,000 giá trị đọc
-     Kích thước: 125 x 50 x 100 mm
-     Khối lượng: 470g
Cung cấp bao gồm: máy chính, tiêu chuẩn hiệu chỉnh,  phần mềm, pin, hướng dẫn sử dụng
+++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++


MÁY ĐO ĐỘ BÓNG 450
Model: NOVO-GLOSS LITE (450)
Hãng Sản Xuất: RHOPOINT – ANH

Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-     Đo độ bóng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: gốm sứ, vải, mạ nhôm, sơn, xi mạ, gỗ, gạch men,…
-     Khả năng thống kê phân tích dữ liệu (giá trị max, min, trung bình, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên)
-     Đo đồng thời 2 góc
-     Tự động hiệu chuẩn nhanh chóng.
-     Các tiêu chuẩn quốc tế: ISO 7668, ASTM C346, BS6161, JIS 8741
-     Thang đo 450: 0 – 1000 GU
-     Độ phân giải: 0.1GU
-     Độ lặp lại: 0.2%
-     Tuổi thọ pin: 15,000 giá trị đọc
Cung cấp bao gồm: máy chính, tiêu chuẩn hiệu chỉnh,  phần mềm, nguồn, hướng dẫn sử dụng
++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG 600
Model: NOVO-GLOSS LITE (600)
Hãng Sản Xuất: RHOPOINT – ANH

Đặc Tính và thông số kỹ thuật:
-     Dòng máy đo độ bóng góc 600 ứng dụng cho tất cả các lĩnh vực: sơn và lớp phủ, nhựa, vải, gốm sứ, gạch men, gỗ , ô tô,…
-     Khả năng thống kê phân tích dữ liệu (giá trại max, min, trung bình, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên)
-     Tự động hiệu chuẩn nhanh chóng.
-     Tuổi thọ đèn nguồn 10 năm ở điều kiện hoạt động bình thường.
-     Các tiêu chuẩn quốc tế: ISO 2813, ASTM D523, ASTM D2457, DIN 67530, JIS 8741, ISO 7668
-     Độ phân giải: 0.1GU
-     Độ lặp lại: 0.2%
-     Tuổi thọ pin: 15,000 giá trị đọc
Cung cấp bao gồm: máy chính, tiêu chuẩn hiệu chỉnh, phần mềm, nguồn, hướng dẫn sử dụng
++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG 2 GÓC (200/600)
Model: NOVO-GLOSS LITE (200/600)
Hãng sản xuất: RHOPOINT – ANH

Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-     Đo độ bóng chuyên dụng trong lĩnh vực: gốm sứ, vải, mạ nhôm,…
-     Khả năng thống kê phân tích dữ liệu (giá trị max, min, trung bình, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên)
-     Tự động hiệu chuẩn nhanh chóng.
-     Các tiêu chuẩn quốc tế: ISO 7668, ASTM C346, BS6161, JIS 8741
-     Thang đo 450: 0 – 1000 GU
-     Độ phân giải: 0.1GU
-     Độ lặp lại: 0.2%
-     Tuổi thọ pin: 15,000 giá trị đọc
Cung cấp bao gồm: máy chính, tiêu chuẩn hiệu chỉnh,  phần mềm, nguồn, hướng dẫn sử dụng
 +++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

MÁY ĐO ĐỘ BÓNG ĐỂ BÀN
Model: NOVO – CURVE
Hãng Sản Xuất: RHOPOINT – ANH

Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-     Đo độ bóng chuyên dụng trong lĩnh vực: sơn và lớp phủ, nhựa, ô tô, gỗ. gốm sứ, gạch men, xi mạ,…
-     Dòng máy đa chức năng đo bề mặt phẳng, cong, hoặc bề mặt của mẫu quá nhỏ
-     Khả năng thống kê phân tích dữ liệu (giá trị max, min, trung bình, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên)
-     Bộ nhớ 199 lần đọc
-     Tự động hiệu chuẩn nhanh chóng.
-     Các tiêu chuẩn quốc tế: ASTMD523, ISO 2813
-     Đo góc 600
-     Độ lặp lại: 0.2GU (<200GU)
-     Kích thước: 160 x 220 x 100 mm
-     Khối Lượng: 2.5 kg
Cung cấp bao gồm: máy chính, tiêu chuẩn hiệu chỉnh, phần mềm, nguồn, hướng dẫn sử dụng

Máy so màu


MÁY SO MÀU
Model: NW11
Hãng sản xuất: NIPPON DENSHOKU – JAPAN



Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-  Tiêu chuẩn: ASTM D2244/D1925/E308/E164/E313, DIN 5033/5036/6174, JIS Z8722/Z8701/Z8715/Z8721/Z8729/Z8730, ...
-  Nguồn sáng: đèn xenon
-  Phương pháp đo lường: mạng nhiễu xạ (diffraction grating), hệ thống quang phổ
-  Kích thước (WxDxH) mm: 220x142x70
-  Khối lượng: 1,9kg
-  Thời gian đo lường: 2 giây
-  Độ mở khoan đo lường: đường kính 10 mm
-  Khả năng tái đo lường: DE*ab = within 0.05
-  Độ rọi: C-20, C-100, D65-20 và D65-100
-  Hệ thống màu sắc: XYZ, DXYZ, DYxy, L*a*b*, Hunter Lab, Hunter DLab, L*C*h*, DL*C*h*, W, DW, W10, DW10, Tw, DTw, Wlab, WL*a*b*, DWL*a*b*, WB, DWB, YI, DYI, HV/C
-  Color difference fomulae: Hunter DE, DE*ab, DE94 (CIE94), DE00 (CIEDE2000), DE*mc, DEFMC-2 (ASTMD2244)
-  Dữ liệu tham khảo: có thể cài đặt từ 40 hoặc 400 dữ liệu trong bộ nhớ
-  Trao đổi dữ liệu: USB1.1&RS-232C


+++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++
MÁY SO MÀU
Model: ZE6000
Hãng sản xuất: NIPPON DENSHOKU – JAPAN



Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-  Đo lường cả hệ số phản xạ và hệ số truyền suốt trong cùng 1 thiết bị.
-  Đo lường màu sắc của các loại mẫu có hình dạng khác nhau như: dạng rắn, dạng lỏng, dạng bột, dạng hạt và dạng màng.
-  Dựa vào hệ thống đo ánh sáng. Độ ổn định đo lường trong thời gian dài và thu được dữ liệu có độ chính xác cao.
-  Đường kính đo lường cho hệ số phản xạ có thể chọn lựa tự Æ6mm, Æ10mm và Æ30mm
-  Model này được trang bị màn hình hiển thị rộng, sáng và dễ dàng đọc
-  Quản lý dữ liệu màu sắc trên máy tính cá nhân sử dụng kết nối RS-232C
-  Điều kiện độ rọi và nhận ánh sáng:
§        Hệ số phản xạ: điều kiện d (n-d)
§        Hệ số truyền suốt: điều kiện e (n-d)
§        Cả hai dựa trên JIS Z-8722
-  Hệ thống đo lường:  đọc trực tiếp tổ họp 3 kích thích XYZ
-  Phương pháp đo lường: bức xạ đôi
-  Khu vực đo lường:
§        Hệ số phản xạ: Æ6mm, Æ10mm và Æ30mm
§        Hệ số truyền suốt: Æ30mm
-  Nguồn sáng: đèn Halogen, 12V 50W
-  Độ chính xác đo lường:
-  Nguồn sáng: có thể chọn lựa từ C-2, D65-2 và D65-10
-  Thông số hiển thị: L*a*b*, D L*a*b*, DE*, Lab, DLab, DE, XYZ, Yxy, YI(E313), YI (D1925), W(CIE), W(Lab), WB, HVC, L*C*H*, D L*C*H*, DE94, DECMC(1:1), DECMC (2:1), LCh, DLCH, OD, đồ thị tiêu chuẩn độ lệch màu sắc.
-  Thông số in: Số của mẫu, nguồn sáng, dữ liệu, thời gian, L*a*b*, D L*a*b*, DE*, Lab, DLab, DE, XYZ, Yxy, YI(E313), YI (D1925), W(CIE), W(Lab), WB, HVC, L*C*H*, D L*C*H*, DE94, DECMC(1:1), DECMC (2:1), LCh, DLCH, OD, đồ thị tiêu chuẩn độ lệch màu sắc.
-  Môi trường sử dụng: 15-400C, 30-80%RH
-  Kích thước (WxDxH) mm: 425x415x189
-  Khối lượng 13 kg
-  Tiêu chuẩn có liên quan: JIS Z-8722, ASTM E 308, ASTM E 313, ASTM D 1925


Hệ thống cô quay chân không


HỆ THỐNG CÔ QUAY CHÂN KHÔNG
Model: RVO 400 SD
Hãng Sản xuất: BOECO - GERMANY

Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-  RVO 400 SD phù hợp với các đánh dấu CE tất cả các tiêu chuẩn EC có liên quan các chỉ tiêu DIN và đã được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000
-  BOE 8090020 BOECO Rotary thiết bị cô quay chân không RVO 400 SD,  hệ thống điều khiển và đo lường kỹ thuật số với bình ngưng chéo
-  Bình bốc hơi: 20 - 4000 ml.
-  Tốc độ quay: 0, 10 đến 280 rpm
-  Nhiệt độ bếp đun: tối đa 100°C đối với nước, 180°C đối với dầu
-  Độ chính xác qui định: ± 1°C đến 100°C; ± 3°C đến 180°C
-  Đo áp suất: áp suất tuyệt đối
-  Có thể điều chỉnh sự khác biệt áp suất 1-5000 mbar.
-  Nguồn cung cấp 230 V, ± 10%, 50 Hz
-  Công suất: 2000 W (không bao gồm máy bơm chân không)
-  Kích thước mm (WxHxD): 650 x 900 x 360 (bao gồm cả thủy tinh)
-  Khối lượng: khoảng 20 kg

Máy cất nước - Dest 4


MÁY CẤT NƯỚC MỘT LẦN
Model: DEST – 4
Hãng sản xuất: BOECO – Đức

Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-  Khả năng cất: 4 Lít/h
-  Độ dẫn nước đầu ra: 2.5 µS/cm tại 200C
-  Khả năng làm mát: 60 Lít/h
-  Công suất: 4.5 kg
-  Thanh nhiệt trở làm bằng: Silicate gia nhiệt

+++++++++++++++++++++++++++++++++++++

MÁY CẤT NƯỚC 1 LẦN
MODEL: WS 7500
HÃNG SX: BOECO- ĐỨC

Thông số kỹ thuật:
-  Công suất chưng cất: 7.5 l/h
-  Độ dẫn điện của nước sau khi chưng cất: ≈ 2,5 μS / cm ở 20 0C
-  Công suất tiêu thụ năng lượng:  6 KW
-  Cấu tạo bên trong: thép không gỉ
-  Bên ngoài: nguồn chính với đèn báo và van khóa nước
 -  Nguồn: 220V


Kính hiển vi - Euromex


KÍNH HIỂN VI 2 MẮT
Model: 86.025
Hãng: NOVEX- HÀ LAN

Đặc điểm và thông số kỹ thuật:
-  Chuyên dùng trong phòng vi sinh, nghiên cứu…
-  Đầu quang học hai thị kính 10x điều chỉnh đối xứng khoảng cách 2 mắt (55-75mm)
-  Hiệu chỉnh được diopter theo thước trong ống dài 160mm
-  Mâm vật kính kiểu xoay, 4 lỗ lắp 4 vật kính
-  4 vật kính achromatic: 4x/0.10,10x/0.25, S40x/0.65, S100x/1.25 oil-immersion
-  Nguồn sáng đèn tungsten-halogen
-  Bàn dịch chuyển tiêu bản
-  Bàn dịch chuyển cơ học, chia độ, di chuyển theo chiều ngang và dọc
-  Lọc màu xanh dương lá cây, blue/daylight fillter
-  Nguồn điện: 220V/50Hz

++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

KÍNH HIỂN VI 3 MẮT
Model: 86.041
Hãng sản xuất:  EUROMEX  - HÀ LAN

Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-  Chuyên dùng trong phòng vi sinh, nghiên cứu…
-  Đầu quang học hai thị kính 10x điều chỉnh đối xứng khoảng cách 2 mắt (55-75mm)
-  Hiệu chỉnh được diopter theo thước trong ống dài 160mm
-  Mâm vật kính kiểu xoay, 4 lỗ lắp 4 vật kính
-  4 vật kính achromatic: 4x/0.10,10x/0.25, S40x/0.65, S100x/1.25 oil-immersion
-  Nguồn sáng đèn tungsten-halogen
-  Bàn dịch chuyển tiêu bản
-  Bàn dịch chuyển cơ học, chia độ, di chuyển theo chiều ngang và dọc
-  Lọc màu xanh dương lá cây, blue/daylight fillter
-  Nguồn điện: 220V/50Hz
 +++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

KÍNH HIỂN VI SOI NỔI
Model: AP – 8
Hãng: EUROMEX – HÀ LAN

Thông số kỹ thuật
- Góc quan sát nghiêng 45o, khoảng cách điều chỉnh giữa 2 thị kính là 55 – 75 mm.
- Chân đế làm bằng hộp kim có tráng lớp men.
- Nguồn sáng: 12V/ 10W
- Cặp vật kính 2X và 4X, độ phóng đại: 20X và 40X, tầm nhìn 10/5 mm.